1 / 50 words
Tap to flip ↻
さくげん
Cắt giảm
Reduction, cut
Example
コストこすと削減さくげんを徹底てっていする。
🇻🇳 Thực hiện triệt để việc cắt giảm chi phí.
🇺🇸 Thoroughly implement cost reduction.